
Đăng nhập bằng Google

Số lượng
Mô tả chi tiết
Hoạt chất: Paracetamol 500mg.
Tá dược: Pregelatinized starch, natri croscarmellose, silicon dioxid, povidon K30, magnesi stearat, HPMC, PEG.
Điều trị triệu chứng đau từ nhẹ đến vừa như: đau đầu, đau răng, đau bụng kinh, đau do thấp khớp, nhức mỏi cơ, cảm cúm.
Hạ sốt trong các trường hợp sốt do cảm cúm hoặc nhiễm trùng đường hô hấp.
Đường dùng: Uống, không cần chú ý đến bữa ăn.
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1-2 viên/lần, cách 4-6 giờ, tối đa 8 viên/ngày.
Trẻ em 6-12 tuổi: 1/2 - 1 viên/lần, cách 4-6 giờ, tối đa 4 viên/ngày.
Trẻ em dưới 6 tuổi: Dùng dạng bào chế khác phù hợp.
Triệu chứng: Kích thích hệ thần kinh trung ương, kích động, mê sảng, hạ thân nhiệt, suy tuần hoàn, tổn thương gan.
Xử trí: Rửa dạ dày, uống N-acetyl cystein trong vòng 36 giờ, dùng methionin, than hoạt hoặc thuốc tẩy muối.
Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Người suy chức năng gan, thận.
Bệnh nhân thiếu hụt men G6PD.
Phản ứng da nghiêm trọng: Hội chứng Steven-Johnson (SJS), hoại tử da nhiễm độc (TEN), hội chứng Lyell, ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP).
Rối loạn huyết học: Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, giảm toàn thể huyết cầu.
Tác động trên gan: Viêm gan.
Không dùng chung với thuốc hạ sốt khác chứa paracetamol.
Cần theo dõi bệnh nhân nghiện rượu, suy giảm chức năng thận.
Không dùng thuốc khi quá hạn.
Chỉ dùng khi thật cần thiết.
Paracetamol tiết vào sữa mẹ với lượng rất nhỏ, không gây tác động đáng kể lên trẻ bú mẹ.
Thuốc chống đông máu: Tăng nhẹ tác dụng chống đông.
Phenothiazin: Nguy cơ hạ thân nhiệt nghiêm trọng.
Rượu: Tăng nguy cơ độc tính trên gan.
Thuốc chống co giật (phenytoin, barbiturat, carbamazepin): Tăng độc tính gan.
Isoniazid: Tăng nguy cơ độc tính gan.
Metoclopramid, domperidon: Tăng tốc độ hấp thu paracetamol.
Cholestyramin: Giảm khả năng hấp thu paracetamol.
Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, nồng độ đỉnh sau 30-60 phút.
Phân bố nhanh, 25% gắn với protein huyết tương.
Thời gian bán thải từ 1,25 - 3 giờ.
Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.
Paracetamol là chất giảm đau hạ sốt, thay thế aspirin nhưng không có tác dụng kháng viêm.
Tác động lên vùng dưới đồi, giúp hạ nhiệt.
Không ảnh hưởng đến tim mạch, hô hấp, tiểu cầu hay thời gian chảy máu.
Đặc điểm: Viên nén dài, bao phim màu trắng, một mặt có chữ PARALMAX, một mặt có vạch ngang.
Bảo quản: Nơi khô ráo, dưới 30°C, tránh ánh sáng.