NHÀ THUỐC EZ PHARMACY - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

Guacanyl



Số lượng

Mô tả sản phẩm

Thành phần của Dung dịch uống Guacanyl

Thông tin thành phần cho 1 ống:

  • Terbutalin sulfat: 1.5mg
  • Guaiphenesin: 66.5mg

Công dụng của Dung dịch uống Guacanyl

Chỉ định: Thuốc Guacanyl được chỉ định cho các trường hợp:

  • Ho do hen phế quản, viêm phế quản, khí phế thũng, giãn phế quản, nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính và các bệnh lý liên quan khác.

Dược lực học:

  • Terbutalin sulfat là chất chủ vận beta2 - adrenergic, tác dụng chủ yếu trên cơ trơn phế quản, tử cung và mạch ngoại vi, giúp giãn phế quản, giảm sức cản đường hô hấp, tăng thể tích thở ra gắng sức trong 1 giây.
  • Guaiphenesin có tác dụng long đờm, làm giảm độ nhớt của dịch tiết đường hô hấp, giúp tống đờm ra ngoài hiệu quả hơn.

Dược động học:

  • Terbutalin sulfat: Hấp thu khoảng 30-50% qua đường tiêu hóa, tác dụng xuất hiện trong vòng 30 phút, tác dụng tối đa sau 2-3 giờ và kéo dài từ 4-8 giờ. Thuốc phân bố vào sữa mẹ nhưng với nồng độ rất thấp.
  • Guaiphenesin: Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa và thải trừ qua thận. Thời gian bán thải khoảng 1 giờ.

Cách dùng Dung dịch uống Guacanyl

  • Cách dùng: Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: 10-15 ml (2-3 ống)/lần x 2-3 lần/ngày.
    • Trẻ em:
      • Trẻ 7-15 tuổi: 5-10 ml (1-2 ống)/lần x 2-3 lần/ngày.
      • Trẻ 3-6 tuổi: 2.5-5 ml (1/2-1 ống)/lần x 2-3 lần/ngày.
      • Trẻ <3 tuổi: 2.5 ml (1/2 ống)/lần x 2-3 lần/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo, cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế để có liều dùng phù hợp.


Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: Nhức đầu, lo âu, run, bồn chồn, nhịp tim nhanh, rối loạn nhịp tim, hạ huyết áp.

Xử trí:

  • Giảm liều hoặc ngừng thuốc nếu quá liều nhẹ đến trung bình.
  • Trong trường hợp nặng: Rửa dạ dày, dùng than hoạt tính, theo dõi và điều chỉnh các thay đổi về chuyển hóa và huyết động học.

Tác dụng phụ

Terbutalin sulfat:

  • Thường gặp: Tăng nhịp tim, run, chóng mặt, đánh trống ngực.
  • Ít gặp: Nhức đầu, co giật, tăng glucose huyết, khô miệng, buồn nôn.
  • Hiếm gặp: Loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim, tăng enzym gan, nhiễm toan lactic.

Guaiphenesin:

  • Ít gặp: Chóng mặt, tiêu chảy, nôn, đau bụng, nổi mày đay.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Cần thận trọng khi dùng cho người bệnh có tiền sử co giật, bệnh tim, cao huyết áp, đái tháo đường, cường giáp.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng, và để xa tầm tay trẻ em.